xương chẩm

xương chẩm

Một bác sĩ chỉ vào xương chẩm trên mô hình hộp sọ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Xươngphía sau dưới của hộp sọ: "xương chẩm" một xương đơn, nằmphần sau dưới cùng của hộp sọ, lỗ lớn (lỗ chẩm) để tủy sống đi qua nối với não bộ.
    • Bộ phận giải phẫu quan trọng: "xương chẩm" tham gia vào cấu trúc nền sọ khớp nối với đốt sống cổ đầu tiên (atlas), giúp hỗ trợ đầu cho phép cử động quay, gật đầu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Xương chẩm bảo vệ phần dưới của não tiểu não. (Xương chẩm chức năng che chở vùng não thấp nhất tiểu não.)
    • Chấn thương vùng xương chẩm có thể gây ảnh hưởng đến thị giác. (Tổn thươngxương chẩm đôi khi làm suy giảm khả năng nhìn.)
    • Bác sĩ phẫu thuật đã phải can thiệp để sửa lại xương chẩm bị vỡ. (Bác sĩ tiến hành mổ để phục hồi phần xương chẩm bị gãy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lỗ chẩm": lỗ lớnxương chẩm, nơi tủy sống đi qua.

    • Lỗ chẩm điểm nối giữa não bộ tủy sống. (Lỗ chẩm đóng vai trò cầu nối giữa hệ thần kinh trung ương trên dưới.)
  • "xương chẩm ngoài": phần xương chẩm ở phía sau hộp sọ, dễ sờ thấy khi nhẹ vào gáy.

    • Khi bị va đập vào gáy, xương chẩm ngoài thường chịu tác động mạnh. (Phần xương chẩm phía sau dễ bị tổn thương nếu lực tác động từ phía sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Chẩm (danh từ): vùng sau đầu, gáy.

    • Đau đầu vùng chẩm thường do căng hoặc thoái hóa đốt sống cổ. (Đauvùng sau đầu thường liên quan đến hoặc cột sống cổ.)
  • Xương sọ (danh từ): tập hợp các xương tạo nên hộp sọ, trong đó xương chẩm.

    • Xương sọ gồm nhiều mảnh ghép lại, xương chẩm một trong số đó. (Hộp sọ được cấu tạo từ nhiều xương, bao gồm xương chẩm.)
Từ đồng nghĩa
  • Xương occipital (từ mượn từ tiếng Anh, ít dùng trong văn nói): xương chẩm.
    • Trong giải phẫu học, xương occipital tên gọi quốc tế của xương chẩm. (Xương occipital thuật ngữ quốc tế cho xương chẩm.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến với "xương chẩm" trong tiếng Việt, do đây thuật ngữ giải phẫu chuyên ngành.)